血統

xuè tǒnghuyết thống

Hán Việt: huyết thống · Pinyin: xuè tǒng

Tổng quan

huyết thống; quan hệ huyết thống; dòng máu

新华 · Tân Hoa Đại lục

由血缘关系形成的亲属系统。凡同一祖先的人为同一血统。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

血親的系統。凡自同一祖先所出者為同一血統。也稱為「血緣」。

Cấu tạo: 血 (huyết) + 統 (thống)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thân; tổ tiên, tổ tông, tông môn, dòng họ máu, huyết, nhựa (cây); nước ngọt (hoa quả...), sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu, tính khí, giống nòi, dòng dõi, họ hàng, gia đình, người lịch sự, người ăn diện ((thường) young blood), chính sách vũ lực tàn bạo, (tục ngữ) một giọt máu đào hơn ao nước lã, gây sự bất hoà giữa người nọ với người kia, nhận chìm trong máu, (xem) freeze, nổi nóng, làm cho ai nổi nóng, chủ tâm có suy tính trước, nhẫn tâm, lạnh lùng, không ghê tay (khi giết người), (xem) boit, (xem) cold, không thể nào làm mủi lòng kẻ nhẫn tâm được, trích máu, (săn bắn) luyện cho (chó săn)…
  • Biên soạn 血統 uètǒng n. blood relationship/lineage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 血親的系統。凡自同一祖先所出者為同一血統。也稱為「血緣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由血缘关系形成的亲属系统。凡同一祖先的人为同一血统。

Eng

  • JMdict lineage
  • JMdict pedigree
  • JMdict family line
  • JMdict birth
  • Cihui blood relationship; lineage; parentage
  • Tần suất từ 血統 uètǒng n. blood relationship/lineage , Zhōngguó ∼ de Měiguórén Americans of Chinese descent

Đức

  • Handedict Blut

ja

  • JMdict 血統(けっとう)

other

  • Nguồn khác Dòng dõi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

血缘