血統

xuè tǒng huyết thống

Hán Việt: huyết thống · Pinyin: xuè tǒng

Tổng quan

quan hệ huyết thống | dòng dõi | cha mẹ òng dõi. huyết thống huyết thống ☆Dòng dõi. 名 huyết thống; quan hệ huyết thống; dòng máu。人類因生育而自然形成的關係,如父母與子女之間,兄弟姊妹之間的關係。

Cấu tạo: (huyết) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyết thống huyết thống ☆Dòng dõi.
  • Cihui quan hệ huyết thống | dòng dõi | cha mẹ òng dõi. huyết thống huyết thống ☆Dòng dõi. 名 huyết thống; quan hệ huyết thống; dòng máu。人類因生育而自然形成的關係,如父母與子女之間,兄弟姊妹之間的關係。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 血親的系統。凡自同一祖先所出者為同一血統。也稱為「血緣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由血缘关系形成的亲属系统。凡同一祖先的人为同一血统。

Eng

  • CC-CEDICT blood relationship|lineage|parentage
  • Cihui blood relationship; lineage; parentage

ja

  • JMdict lineage|pedigree|family line|birth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

血缘