血胡同

xuè hú tònghuyết hồ đồng

Hán Việt: huyết hồ đồng · Pinyin: xuè hú tòng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"血胡同"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

衚衕,巷道。形容殺人無數,血流極多。元.無名氏《小尉遲》第一折:「你便有那銀山鐵壁數十重,殺的你人似血衚衕。」也作「血湖洞」、「血糊突」。

Cấu tạo: 血 (huyết) + 衚 (hồ) + 衕 (đồng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"血胡同"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

胡同儿 · 胡同 · 衚衕 · 血衚衕 · 胡同串子 · 胡同口儿 · 血胡淋剌