血色

xuè sè huyết sắc

Hán Việt: huyết sắc · Pinyin: xuè sè

Tổng quan

màu sắc (của da, dấu hiệu sức khỏe tốt) | đỏ má àu đỏ máu. huyết sắc huyết sắc ☆Màu đỏ máu.

Cấu tạo: (huyết) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màu sắc (của da, dấu hiệu sức khỏe tốt) | đỏ má àu đỏ máu. huyết sắc huyết sắc ☆Màu đỏ máu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.紅色。唐.白居易〈琵琶行〉:「鈿頭雲篦擊節碎,血色羅裙翻酒汙。」 2.皮膚紅潤的色澤。《紅樓夢》第二九回:「臉上一點血色也沒有,摸了摸身上,只剩得一把骨頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暗赤或鲜红的颜色; 指皮肤健康红润的颜色; 指血迹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.暗赤或鲜红的颜色。 2.指皮肤健康红润的颜色。 3.指血迹。

Eng

  • CC-CEDICT color (of one's skin, a sign of good health)|red of cheeks
  • Cihui color (of one's skin, a sign of good health); red of cheeks

ja

  • JMdict complexion|colour|color|blood red

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

红色