红色
hồng sắc
Hán Việt: hồng sắc · Pinyin: hóng sè
Tổng quan
màu đỏ; đỏ; màu hồng.; đỏ; cách mạng (tượng trưng cho cách mạng). 紅色政權 chính quyền cách mạng 紅色根據地 căn cứ địa cách mạng
①红的颜色。②象征革命或政治觉悟高~政权丨~根据地。
1.像鮮血的顏色。如:「她穿了一件紅色外套,看起來很漂亮。」 2.政治上常用作革命、左派、社會主義以及共產主義的象徵。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đỏ
- Google Alex v6 màu đỏ
- VietPhrases hồng sắc; đỏ; màu hồng; cách mạng
- Biên soạn red color ◆attr. revolutionary
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.像鮮血的顏色。如:「她穿了一件紅色外套,看起來很漂亮。」 2.政治上常用作革命、左派、社會主義以及共產主義的象徵。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①红的颜色。②象征革命或政治觉悟高~政权丨~根据地。
Eng
- JMdict red
- JMdict crimson
- JMdict vermilion
- Cihui red (color); revolutionary
Đức
- Handedict RGB-Code #FF0000
ja
- JMdict 紅色(べにいろ)