血虛
huyết hư
Hán Việt: huyết hư
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ệnh thiếu máu. Cũng gọi là Bần huyết 貧血 (Anémie). huyết hư huyết hư ☆Bệnh thiếu máu. Cũng gọi là Bần huyết 貧血 (Anémie).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指因血液不足而造成虛弱的病症。多因失血過多,臟腑虛損等原因造成貧血。可分為心血虛、肝血虛等類型。也稱為「血虧」。
Eng
- Cihui 血虛 uèxū n. <Chi. med.> deficiency of blood and its ensuing pathological changes