血跡
huyết tích
Hán Việt: huyết tích · Pinyin: xuè jì
Tổng quan
vết máu vết máu。血在物體上留下的痕跡。 血跡斑斑 vết máu loang lổ
Nghĩa
Việt
- Cihui vết máu vết máu。血在物體上留下的痕跡。 血跡斑斑 vết máu loang lổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 血液滴落或沾附於各種物體上的痕跡。通常可據以偵斷刑案。《三國演義》第二○回:「微露素絹,隱見血跡。」《初刻拍案驚奇》卷六:「便有個把好事的人盤問他起來,口裡含糊,滿牙關多是血跡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"血迹"; 血在物体上留下的痕迹。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"血迹"。 2.血在物体上留下的痕迹。
Eng
- CC-CEDICT bloodstain
- Cihui bloodstain