血雨腥風

xuè yǔ xīng fēnghuyết vũ tinh phong

Hán Việt: huyết vũ tinh phong · Pinyin: xuè yǔ xīng fēng

Tổng quan

"chinese_explanation": "风里夹着腥味,雨点带着鲜血。形容疯狂杀戮的凶险气氛或环境。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

风里夹着腥味,雨点带着鲜血。形容疯狂杀戮的凶险气氛或环境。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容殺戮的慘酷。如:「經過一番激戰,戰場上屍骸相枕,一片血雨腥風。」也作「血浪腥風」、「腥風血雨」。

Cấu tạo: 血 (huyết) + 雨 (vũ) + 腥 (tinh) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 风里夹着腥味,
  • Biên soạn 雨点带着鲜血。
  • Biên soạn 形容疯狂杀戮的凶险气氛或环境。"}
  • Biên soạn 血雨腥風 uèyǔxīngfēng f.e. 1. scene of carnage 2. <PRC> reactionary reign of terror

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容殺戮的慘酷。如:「經過一番激戰,戰場上屍骸相枕,一片血雨腥風。」也作「血浪腥風」、「腥風血雨」。

Eng

  • Cihui 血雨腥風 uèyǔxīngfēng f.e. 1. scene of carnage 2. <PRC> reactionary reign of terror

Từ liên quan

Gần nghĩa

腥风血雨 · 腥风醎雨