行不及言
hành bất cập ngôn
Hán Việt: hành bất cập ngôn · Pinyin: xíng bù jí yán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言行不相符。如:「做人處世,應以行不及言為恥。」也作「行不顧言」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 及言:顾虑到已经说了的。指做事不守信用。
Hán Việt: hành bất cập ngôn · Pinyin: xíng bù jí yán