行不得
hành bất đắc
Hán Việt: hành bất đắc · Pinyin: xíng bù dé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不能做。《儒林外史》第七回:「做官的人,匿喪的事是行不得的。」 2.走不到。《水滸傳》第六七回:「行不得一日,正走之間,官道傍邊,只見走過一條大漢,直上直下相李逵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不可做; 行不到; 谓行路艰难。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不可做。 2.行不到。 3.谓行路艰难。
Eng
- Cihui 行不得 íngbude r.v. be unpractical