行不通

xíng bu tōng hành bất thông

Hán Việt: hành bất thông · Pinyin: xíng bu tōng

Tổng quan

không hiệu quả | không đi đến đâu

Cấu tạo: (hành) + (bất) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hiệu quả | không đi đến đâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道路無法通行。比喻事情不能進行或無法成功。如:「這辦法,只怕行不通。」《二刻拍案驚奇》卷三○:「韓生也自想有些行不通,再擊竹筴與玉英商量。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不能通行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不能通行。

Eng

  • CC-CEDICT won't work|will get (you) nowhere
  • Cihui won't work; will get (you) nowhere