行爲科學

xíng wéi kē xué hành vi khoa học

Hán Việt: hành vi khoa học · Pinyin: xíng wéi kē xué

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (vi) + (khoa) + (học)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以人类行为为研究对象的综合性学科。运用社会科学、自然科学领域中与人有关的各学科知识,探索人类行为规范,寻找调动积极性的方法,借以预测并控制人的行为,为实现政治、经济以及文化等目的服务。

Eng

  • Cihui 行為科學 íngwéi kēxué n. <loan> behavioral science