行乐图

xíng lè túhành nhạc đồ

Hán Việt: hành nhạc đồ · Pinyin: xíng lè tú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓作游玩消遣状的人像图画,或径指肖像画。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以行樂為題材的圖畫。亦指人的肖像畫。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「前日女婿上門,他舉家都看個勾,行樂圖也畫得出在那裡。」《儒林外史》第三○回:「宗老爺家一個小廝拿著一封書子,送一幅行樂圖來求題。」簡稱為「行樂」。

Cấu tạo: 行 (hành) + 樂 (nhạc) + 圖 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tranh hưởng lạc
  • Biên soạn life portrait M:¹⁰fú/¹zhāng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓作游玩消遣状的人像图画,或径指肖像画。

Eng

  • Cihui 行樂圖 ínglètú n. <art> life portrait M:¹⁰fú/¹zhāng
  • Tần suất từ n. <art> life portrait M:¹⁰fú/¹zhāng

Từ liên quan

Gần nghĩa

行乐的 · 行乐者 · 行乐 · 行樂 · 行樂圖 · 行乐及时 · 行乐的人 · 行乐须及时