行人情
hành nhân tình
Hán Việt: hành nhân tình · Pinyin: xíng rén qíng
Tổng quan
người làm việc hiếu hỉ。舊時指向親友家送禮物或到親友家賀喜、吊喪等。
Nghĩa
Việt
- Cihui người làm việc hiếu hỉ。舊時指向親友家送禮物或到親友家賀喜、吊喪等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親朋好友間的婚喪喜慶等應酬活動。《儒林外史》第二七回:「搬家那日,兩邊鄰居都送著盒。歸姑爺也來行人情,出分子。」《兒女英雄傳》第二九回:「這麼一對哪,你們行人情的行人情,認親戚女兒女婿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人们之间的礼节应酬等活动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指人们之间的礼节应酬等活动。
Eng
- Cihui 行人情 íngrénqíng v.o. spend money to gain favor or maintain social relations