行使
hành sử
Hán Việt: hành sử · Pinyin: xíng shǐ
Tổng quan
SỨ; SỬ hành sử; sử dụng (chức trách, chức quyền)
1.古称使臣。 2.执行; 使用。
使用、實行。如:「行使職權」。清.顧炎武〈錢糧論下〉:「明之初,嘗禁民不得行使金銀,犯者准奸惡論。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đem ra mà dùng.; SỨ; SỬ hành sử; sử dụng (chức trách, chức quyền); sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...), thể dục, sự rèn luyện thân thể, sự rèn luyện trí óc, bài tập, bài thi diễn thuyết, (số nhiều) sự tập luyện; sự tập trận sự diễn tập; thể thao quốc phòng, sự thờ cúng, sự lễ bái, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) lễ (ở trường học...), làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ...); hành (nghề...); sử dụng, tập luyện, rèn luyện, thử thách, (thường) dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ; làm băn khoăn, làm lo âu, tập luyện; rèn luyện thân thể sự dùng, sự sử dụng…
- Biên soạn 行使 xíngshǐ v. exercise; perform
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使用、實行。如:「行使職權」。清.顧炎武〈錢糧論下〉:「明之初,嘗禁民不得行使金銀,犯者准奸惡論。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代稱使者為「行使」。《左傳.桓公十一年》唐.孔穎達.正義:「行使被執,例稱行人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.古称使臣。 2.执行; 使用。
Eng
- JMdict use
- JMdict exercise (of one's right, authority, power, etc.)
- Cihui to exercise (a right etc)
- Tần suất từ 行使 xíngshǐ v. exercise; perform , Zhǔrèn ∼le fǒujuéquán. The director exercised the veto power
Đức
- Handedict ausüben
ja
- JMdict 行使(こうし)
other
- Nguồn khác Đem ra mà dùng