行使
hành sử
Hán Việt: hành sử · Pinyin: xíng shǐ
Tổng quan
thực hiện (một quyền lợi, v.v.) em ra mà dùng. hành sử hành sử ☆Đem ra mà dùng.
Nghĩa
Việt
- Cihui thực hiện (một quyền lợi, v.v.) em ra mà dùng. hành sử hành sử ☆Đem ra mà dùng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使用、實行。如:「行使職權」。清.顧炎武〈錢糧論下〉:「明之初,嘗禁民不得行使金銀,犯者准奸惡論。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代稱使者為「行使」。《左傳.桓公十一年》唐.孔穎達.正義:「行使被執,例稱行人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古称使臣; 执行;使用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古称使臣。 2.执行;使用。
Eng
- CC-CEDICT to exercise (a right etc)
- Cihui to exercise (a right etc)
ja
- JMdict use|exercise (of one's right, authority, power, etc.)