行军床
hành quân sàng
Hán Việt: hành quân sàng · Pinyin: xíng jūn chuáng
Tổng quan
SÀNG giường xếp; giường bạt
可以折叠的床,用木架或金属架绷着帆布做成,多供行军或野外工作时用。也叫帆布床。
以帆布製成,可以折疊的床。多於軍人行軍時使用。如:「他長途跋涉太疲累了,一倒在行軍床就呼呼大睡。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giường xếp
- Cihui giường dã chiến
- Tần suất từ giường xếp, giường gấp; giường bạt
- Biên soạn camp bed/cot M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以帆布製成,可以折疊的床。多於軍人行軍時使用。如:「他長途跋涉太疲累了,一倒在行軍床就呼呼大睡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 可以折叠的床,用木架或金属架绷着帆布做成,多供行军或野外工作时用。也叫帆布床。
Eng
- Cihui camp bed; bivouac
- Tần suất từ n. camp bed/cot M:¹zhāng
Đức
- Handedict Feldbett (S, Mil)