行列

háng liè hành liệt

Hán Việt: hành liệt · Pinyin: háng liè

Tổng quan

đội hình | mảng | (nghĩa bóng) hàng ngũ (như trong "gia nhập hàng ngũ...") ột dãy, xếp thẳng theo thứ tự. hàng liệt hàng liệt ☆Một dãy, xếp thẳng theo thứ tự.

Cấu tạo: (hành) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đội hình | mảng | (nghĩa bóng) hàng ngũ (như trong "gia nhập hàng ngũ...") ột dãy, xếp thẳng theo thứ tự. hàng liệt hàng liệt ☆Một dãy, xếp thẳng theo thứ tự.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 直的稱行,橫的稱列。行列指排列的次第。《史記.卷二四.樂書》:「行其綴兆,要其節奏,行列得正焉,進退得齊焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人或物排成的直行和横行的总称他站在~的最前面◇这家工厂经过整顿,已经进入了同类企业的先进~。

Eng

  • CC-CEDICT formation|array|(fig.) ranks (as in join the ranks of ...)
  • Cihui formation; array; (fig.) ranks (as in "join the ranks of ...")

ja

  • JMdict line|queue|procession|parade|matrix

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

队伍