隊伍
đội ngũ
Hán Việt: đội ngũ · Pinyin: duì wǔ
Tổng quan
hàng ngũ | quân đội | hàng | dòng | đoàn diễu hành | LT: 個|个, 支, 條|条
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng ngũ | quân đội | hàng | dòng | đoàn diễu hành | LT: 個|个, 支, 條|条
- Cihui đội ngũ đội ngũ ☆Lính xếp thành hàng. Chỉ quân đội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.凡列隊而成行伍,稱為「隊伍」。《三國演義》第三三回:「操自勒馬登高望之,見蹋頓兵無隊伍,參差不整」。 2.團體、組織。如:「他很早就加入文藝救國的隊伍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军队:从~上转业回来;有共同职责或特点的集体:干部~|知识分子~;有组织的群众行列:游行~|排好~向前行进。
Eng
- CC-CEDICT ranks|troops|queue|line|procession|CL:個|个[ge4],支[zhi1],條|条[tiao2]
- Cihui ranks; troops; queue; line; procession; CL:個|个,支,條|条
ja
- JMdict rank (of troops)|line|formation|array|procession