行刺
hành thứ
Hán Việt: hành thứ · Pinyin: xíng cì
Tổng quan
ám sát
Nghĩa
Việt
- Cihui ám sát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暗殺。《三國演義》第四回:「適來曹操似有行刺之狀,及被喝破,故推獻刀。」《文明小史》第二二回:「用什麼暗殺主義,要學那小說上行刺的法子,將幾位大員謀害了好舉事的說話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暗杀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.暗杀。
Eng
- CC-CEDICT to assassinate
- Cihui to assassinate