暗杀

àn shāám sát

Hán Việt: ám sát · Pinyin: àn shā

Tổng quan

ám sát

新华 · Tân Hoa Đại lục

乘人不备,进行杀害:惨遭~, ~事件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

趁人不備而殺害。如:「美國甘迺迪總統被人暗殺。」《文明小史》第三七回:「次早,慕政去找仲翔,說要用暗殺主意的話。」

Cấu tạo: 暗 (ám) + 殺 (sát)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 暗殺 nshā v. assassinate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁人不備而殺害。如:「美國甘迺迪總統被人暗殺。」《文明小史》第三七回:「次早,慕政去找仲翔,說要用暗殺主意的話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乘人不备,进行杀害:惨遭~, ~事件。
  • Kaggle Zh-Vi assassinate

Eng

  • JMdict assassination
  • Cihui to assassinate

Đức

  • Handedict Attentat

ja

  • JMdict 暗殺(あんさつ)

other

  • Nguồn khác Ngầm giết người khác, giết lén

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暗害 · 行刺 · 谋杀