行善

xíng shàn hành thiện

Hán Việt: hành thiện · Pinyin: xíng shàn

Tổng quan

làm việc thiện | từ bi àm điều tốt. hành thiện hành thiện ☆Làm điều tốt. hạnh thiện (術語)對於止善而言。為進趣之善所謂諸善奉行也。與作持同義。☸

Cấu tạo: (hành) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc thiện | từ bi àm điều tốt. hành thiện hành thiện ☆Làm điều tốt. hạnh thiện (術語)對於止善而言。為進趣之善所謂諸善奉行也。與作持同義。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從事慈善救濟等義舉。《列子.說符》:「行善不以為名,而名從之。」《京本通俗小說.拗相公》:「陰司以兒父久居高位,不思行善。」也作「行好」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做善事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.做善事。

Eng

  • CC-CEDICT to do good works|to be merciful
  • Cihui to do good works; to be merciful

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

積善