行善

xíng shànhành thiện

Hán Việt: hành thiện · Pinyin: xíng shàn

Tổng quan

làm việc thiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.做善事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從事慈善救濟等義舉。《列子.說符》:「行善不以為名,而名從之。」《京本通俗小說.拗相公》:「陰司以兒父久居高位,不思行善。」也作「行好」。

Cấu tạo: 行 (hành) + 善 (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Làm điều tốt.; làm việc thiện , từ bi; hàng thiến/hàng thiện/hành thiến/hành thiện/hạng thiến/hạng thiện/hạnh thiến/hạnh thiện: làm việc thiện; làm việc thiện
  • Biên soạn do good works

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從事慈善救濟等義舉。《列子.說符》:「行善不以為名,而名從之。」《京本通俗小說.拗相公》:「陰司以兒父久居高位,不思行善。」也作「行好」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.做善事。

Eng

  • Cihui to do good works; to be merciful
  • Tần suất từ v.o. do good works

Đức

  • Handedict wohltätig

other

  • Nguồn khác Làm điều tốt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

積善