積善

jī shàn tích thiện

Hán Việt: tích thiện · Pinyin: jī shàn

Tổng quan

tích thiện: tích đức

Cấu tạo: (tích) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tích thiện: tích đức
  • Cihui hất chứa điều lành. Làm nhiều điều tốt. tích thiện tích thiện ☆Chất chứa điều lành. Làm nhiều điều tốt. tích thiện; tích đức。長期做好事;積德。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 累積善行。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「孔子曰:『德不孤,必有鄰。』皆積善絫德之效也。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「積善有善報,積惡有惡報。」

Eng

  • Cihui 積善 īshàn v.o. 1. practice philanthropy (for religious reasons) 2. accumulate merit (by good works)

ja

  • JMdict accumulation of good deeds

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

积德 · 行善

Từ trái nghĩa

作恶 · 积恶 · 造孽