行家

háng jiāhành gia

Hán Việt: hành gia · Pinyin: háng jiā

Tổng quan

người trong nghề; người lành nghề; người thạo nghề. 老行家 tay nghề điêu luyện; lâu năm trong nghề; giỏi nghề; thạo nghề; lành nghề (dùng trong câu khẳng định). 老行家 nghề trồng cây ông giỏi thật đấy!

新华 · Tân Hoa Đại lục

①内行人老~。②〈方〉在行(用于肯定式)您对种树挺~呀!

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.專家,內行的人。《二十年目睹之怪現狀》第五回:「批評東西的毛病,說那東西的出處,著實是個行家。」也作「當行家」。 2.代客介紹買賣,從中抽取佣金的個人或商行。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「從來採漆之處,原有牙行,阿寄就行家住下。」也稱為「經紀人家」、「牙行」。 3.熟悉戲曲的文人表演雜劇,稱為「行家」。見明.朱權《太和正音譜.卷上.雜劇十二科》。

Cấu tạo: 行 (hành) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người sành sỏi
  • Cihui chuyên gia
  • Cihui kỳ cựu
  • Biên soạn expert; connoisseur M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.專家,內行的人。《二十年目睹之怪現狀》第五回:「批評東西的毛病,說那東西的出處,著實是個行家。」也作「當行家」。 2.代客介紹買賣,從中抽取佣金的個人或商行。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「從來採漆之處,原有牙行,阿寄就行家住下。」也稱為「經紀人家」、「牙行」。 3.熟悉戲曲的文人表演雜劇,稱為「行家」。見明.朱權《太和正音譜.卷上.雜劇十二科》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①内行人老~。②〈方〉在行(用于肯定式)您对种树挺~呀!

Eng

  • Cihui connoisseur; expert; veteran
  • Tần suất từ n. expert; connoisseur , Nǐ zài yìshù fāngmiàn shì ge lǎo ∼ le. You are indeed a connoisseur of art. M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Fachmann, Kenner, Profi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

内行

Từ trái nghĩa

外行