内行

nèi hángnội hành

Hán Việt: nội hành · Pinyin: nèi háng

Tổng quan

trong nghề; thành thạo; tinh thông. anh ấy nuôi ong, nuôi tằm rất thành thạo.; người trong nghề

新华 · Tân Hoa Đại lục

对某种事情或工作有丰富的知识和经验:他对养蜂养蚕都很~; 内行的人:向~请教。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.素習某種事業技藝的人。《文明小史》第二一回:「但是學堂的事,祇有你是內行。」也作「內教」。 2.對某種事或工作有豐富的知識和經驗。如:「修理電器,他很內行。」 3.俗稱同業的人。唐.歐陽詹〈同州韓城縣西尉廳壁記〉:「鄭以明經登科,又三舉進士,屈於命,詞學亦流輩推內行第一。」

Cấu tạo: 內 (nội) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hạnh kiểm
  • Google Alex v6 hành vi riêng tư
  • VietPhrases thành thạo; tinh thông; người trong nghề
  • Tần suất từ người sành sỏi, người thành thạo; nạp hàng/nạp hành/nạp hạng/nạp hạnh/nội hàng/nội hành/nội hạng/nội hạnh: trong nghề/thành thạo/tinh thông/người trong nghề; thành thạo; tinh thông; người trong nghề
  • Biên soạn 1. women's conduct 2. one's private behavior

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.素習某種事業技藝的人。《文明小史》第二一回:「但是學堂的事,祇有你是內行。」也作「內教」。 2.對某種事或工作有豐富的知識和經驗。如:「修理電器,他很內行。」 3.俗稱同業的人。唐.歐陽詹〈同州韓城縣西尉廳壁記〉:「鄭以明經登科,又三舉進士,屈於命,詞學亦流輩推內行第一。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平日私居時的操行。《呂氏春秋.慎大覽.下賢》:「世多舉桓公之內行,內行雖不修,霸亦可矣。」《史記.卷一.五帝本紀》:「舜居媯汭,內行彌謹。」 2.隱祕的事。《戰國策.韓策三》:「美人知內行者也,故善為計者不見內行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对某种事情或工作有丰富的知识和经验:他对养蜂养蚕都很~; 内行的人:向~请教。

Eng

  • Cihui expert; adept; experienced; an expert; a professional
  • Tần suất từ n./s.v. expert; adept , Tā duì yǎngjī fēicháng ∼. He's an expert when it comes to raising chickens. M:ge/¹míng/²wèi, , ►See also nèixíng

Đức

  • Handedict kundig, fachkundig, sachkundig, fachmännisch, fachspezifisch, professionell

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

在行 · 熟手 · 老手 · 行家

Từ trái nghĩa

外行