行家話

háng jiā huà hành gia thoại

Hán Việt: hành gia thoại · Pinyin: háng jiā huà

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (gia) + (thoại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內行人所說的話。如:「外行人不懂行家話。」《兒女英雄傳》第三二回:「再不想鄧九公這等一個粗豪老頭兒,忽然滿口大段談起文來,並且門外漢講行家話,還被他講著些甘苦利害,大是奇事。」