行徑

xíng jìng hành kính

Hán Việt: hành kính · Pinyin: xíng jìng

Tổng quan

(thường mang nghĩa xấu) hành vi | cách cư xử | hành động | đường mòn | đường nhỏ

Cấu tạo: (hành) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thường mang nghĩa xấu) hành vi | cách cư xử | hành động | đường mòn | đường nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道路。《文選.曹植.送應氏詩二首之一》:「側足無行徑,荒疇不復田。」唐.韓愈〈山石〉詩:「山石犖确行徑微,黃昏到寺蝙蝠飛。」 2.行為、舉動。明.高濂《玉簪記》第一六齣:「他獨自理瑤琴,我獨立得蒼苔冷,分明是西廂行徑。」《儒林外史》第八回:「家君在此數年,布衣蔬食,不過仍舊是儒生行徑。」 3.行蹤、行跡。《初刻拍案驚奇》卷二:「娼家行徑沒根蒂的,連夜走了,那裡去尋?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行为;举动(多指坏的):无耻~。

Eng

  • CC-CEDICT (usu. pejorative) conduct; behavior; act|path; trail
  • Cihui (usu. pejorative) conduct; behavior; act; path; trail

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

行为 · 行动