行李

xíng lihành lí

Hán Việt: hành lí · Pinyin: xíng li

Tổng quan

hành lý

新华 · Tân Hoa Đại lục

出门所带的包裹、箱子等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.行人、使者。《左傳.僖公三十年》:「若舍鄭以為東道主,行李之往來,共其乏困。」漢.蔡琰〈胡笳十八拍〉:「追思往日兮行李難,六拍悲兮欲罷彈。」 2.出門時所攜帶的行裝。《福惠全書.卷一.筮仕部.治裝》:「行李百物求備。」《儒林外史》第五回:「捲捲行李,一溜煙走急到省城去了。」也作「行具」、「行器」。

Cấu tạo: 行 (hành) + 李 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. luggage; baggage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行人、使者。《左傳.僖公三十年》:「若舍鄭以為東道主,行李之往來,共其乏困。」漢.蔡琰〈胡笳十八拍〉:「追思往日兮行李難,六拍悲兮欲罷彈。」 2.出門時所攜帶的行裝。《福惠全書.卷一.筮仕部.治裝》:「行李百物求備。」《儒林外史》第五回:「捲捲行李,一溜煙走急到省城去了。」也作「行具」、「行器」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出门所带的包裹、箱子等。

Eng

  • JMdict wicker trunk
  • JMdict wicker luggage
  • Cihui luggage

Đức

  • Handedict Gepäck

ja

  • JMdict 行李(こうり)

other

  • Nguồn khác Chạy trốn
  • Nguồn khác Ngưỡng Sơn trong TĐT q
  • Nguồn khác 18 ghi: 道明在嶺頭分首,便發向北去。於虔州,果見五十余僧來尋盧行者。道明向僧曰: ‘我在大庾嶺頭懷化鎮左右,五六日等候,借訪諸關津,並不見此色目人過。’諸人卻向北尋覓,云: ‘其人石碓硾損腰,行李恐難。’ Đạo Minh tại núi Dữu Lĩnh từ giã Huệ Năng rồi nhắm hướng bắc mà đi
  • Nguồn khác Đến Kiền Châu, quả nhiên thấy hơn 50 vị tăng đang tìm Lư hành giả
  • Nguồn khác Đạo Minh bảo chư tăng rằng: Tôi ở núi Dữu Lĩnh trải qua năm sáu ngày cùng với người quen trong thị trấn, hỏi thăm các bến đò thảy đều chẳng thấy người nào qua
  • Nguồn khác Các vị ấy lại tìm kiếm ở hướng bắc, nói: Huệ Năng mang đá giã gạo nên chạy trốn e rằng khó
  • Nguồn khác Đồ vật được mang theo khi đi xa
  • Nguồn khác ĐSNL ghi: 師與密師伯經由次。見谿流菜葉。師曰。深山無人。因何有菜。隨流莫有道人居否。乃共議撥草。谿行五七裡間。忽見羸形異貌人。乃龍山和尚是也(亦雲隱山)放下行李問訊
  • Nguồn khác Sư cùng với Mật sư bá đang đi trong rừng, thấy lá rau trôi trên dòng suối

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

行囊