行囊
hành nang
Hán Việt: hành nang · Pinyin: xíng náng
Tổng quan
túi du lịch | hành lý
Nghĩa
Việt
- Cihui túi du lịch | hành lý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出外或旅行時所帶的行李袋。明.瞿佑《剪燈新話.卷三.永州野廟記》:「行囊罄謁,不能以牲醴祭享。」《初刻拍案驚奇》卷四:「待要歸家,與帶去僕人收拾停當,行囊豐滿。」也稱為「行篋」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出行时所带的钱袋; 借指出行时所带的钱; 行李。
- Tân Hoa Tự Điển 1.出行时所带的钱袋。 2.借指出行时所带的钱。 3.行李。
Eng
- CC-CEDICT traveling bag|luggage
- Cihui traveling bag; luggage