行李架

xíng li jiàhành lí giá

Hán Việt: hành lí giá · Pinyin: xíng li jià

Tổng quan

giá để hành lý

Cấu tạo: 行 (hành) + 李 (lí) + 架 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giá hành lý
  • Tần suất từ giá để hành lý (trên xe lửa, xe đò) những đám mây trôi giạt, tiêu tan thành mây khói, tiêu tan sự nghiệp, trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió (mây), máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò), giá (để đồ đạc); giá để hành lý (trên xe lửa) ((cũng) luggage rack), (hàng không) giá bom (trên máy bay oanh tạc), (kỹ thuật) thanh răng; cơ cấu thanh răng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người gầy chỉ có da bọc xương, đổ đầy cỏ vào máng (ở chuồng ngựa...), (+ up) đổ cỏ vào máng, xếp lên giá, (kỹ thuật) cho chuyển vị bằng thanh răng, cái trăn (công cụ tra tấn ngày xưa); sự tra tấn, sự hành hạ, sự đau nhói…
  • Biên soạn luggage/baggage rack

Eng

  • Cihui luggage rack
  • Tần suất từ n. luggage/baggage rack

Đức

  • Handedict Gepäcknetz, Gepäckablage

Từ liên quan

Gần nghĩa

行李员 · 行李房 · 行李票 · 行李箱 · 行李袋 · 行李 · 行李卷儿 · 行李捲兒