行李箱
hành lí tương
Hán Việt: hành lí tương · Pinyin: xíng li xiāng
Tổng quan
vali
可供出門時攜帶用以裝置生活所需物品的箱子。如:「看他提了兩個行李箱,似乎要出遠門。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngăn hành lý
- Cihui hộc để hành lý
- Cihui trố̂ng xe
- Cihui cốp xe
- Tần suất từ va li; vali , ngăn hành lý , hộc để hành lý , trố̂ng xe , cốp xe
- Biên soạn luggage/baggage trunk M:ge/²zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可供出門時攜帶用以裝置生活所需物品的箱子。如:「看他提了兩個行李箱,似乎要出遠門。」
Eng
- Cihui suitcase; baggage compartment; overhead bin; (car) trunk; boot
- Tần suất từ suitcase; baggage compartment; overhead bin; (car) trunk; boot
Đức
- Handedict Koffer, Kofferraum, Gepäckraum (S, Kfz)