行濁言清

xíng zhuó yán qīng hành trọc ngôn thanh

Hán Việt: hành trọc ngôn thanh · Pinyin: xíng zhuó yán qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (trọc) + (ngôn) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為汙穢,言談高尚。形容行為言語相背不一致。元.喬吉《揚州夢》第四折:「杜牧之難折證,牛僧孺不志誠,都一般行濁言清。」

Eng

  • Cihui 行濁言清 íngzhuóyánqīng f.e. stainless in words but foul in deeds