行状
hành trạng
Hán Việt: hành trạng · Pinyin: xíng zhuàng
Tổng quan
hành trạng
旧时死者家属叙述死者世系、籍贯、事迹的文章,多随讣闻分送亲友。
敘述死者生平事蹟的文章。南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「體貌本原,取其事實,先賢表謚,並有行狀,狀之大者也。」唐.李翶〈百官行狀奏〉:「由是事失其本,文害於理,而行狀不足以取信。」也作「行述」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) bài điếu văn tóm tắt
- Cihui kinh nghiệm trong quá khứ
- Cihui hồ sơ quá khứ
- Cihui tiếng Đài Loan đọc là
- Tần suất từ hành trạng
- Biên soạn 行狀 xíngzhuàng n. <trad.> 1. brief obituary 2. brief biography of the deceased
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敘述死者生平事蹟的文章。南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「體貌本原,取其事實,先賢表謚,並有行狀,狀之大者也。」唐.李翶〈百官行狀奏〉:「由是事失其本,文害於理,而行狀不足以取信。」也作「行述」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 記述死者生平行為的文字。也稱為「行述」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时死者家属叙述死者世系、籍贯、事迹的文章,多随讣闻分送亲友。
Eng
- JMdict behavior
- JMdict behaviour
- JMdict conduct
- Cihui (literary) brief obituary; one's past experience; one's past record; Taiwan pr
- Tần suất từ 行狀 xíngzhuàng n. <trad.> 1. brief obituary 2. brief biography of the deceased
ja
- JMdict 行状(ぎょうじょう)