行祕書

xíng mì shū hành bí thư

Hán Việt: hành bí thư · Pinyin: xíng mì shū

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (bí) + (thư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐太宗对虞世南的美称。唐刘餸《隋唐嘉话》卷中"太宗尝出行,有司请载副书以从,上曰'不须。虞世南在此,行秘书也。'"后用以泛称博闻强记的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐太宗对虞世南的美称。唐刘餸《隋唐嘉话》卷中"太宗尝出行,有司请载副书以从,上曰'不须。虞世南在此,行秘书也。'"后用以泛称博闻强记的人。