行程
hành trình
Hán Việt: hành trình · Pinyin: xíng chéng
Tổng quan
hành trình | lộ trình du lịch | quãng đường di chuyển | tiến trình (lịch sử) | hành trình (của piston) | (Trung Hoa Dân Quốc) (tin học) tiến trình ường đi, từ một nơi tới nơi xa. hành trình hành trình ☆Đường đi, từ một nơi tới nơi xa.
Nghĩa
Việt
- Cihui hành trình | lộ trình du lịch | quãng đường di chuyển | tiến trình (lịch sử) | hành trình (của piston) | (Trung Hoa Dân Quốc) (tin học) tiến trình ường đi, từ một nơi tới nơi xa. hành trình hành trình ☆Đường đi, từ một nơi tới nơi xa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.路程。《三國演義》第二七回:「待去稟時,須誤了我行程。」《紅樓夢》第一三回:「屈指算行程該到何處,不知不覺已交三鼓。」 2.上路、啟程。《水滸傳》第五三回:「請師父便可行程,以見始終成全大義之美。」 3.行李。元.楊顯之《瀟湘雨》第二折:「我與你則今日收拾了行程,便索赴任走一遭去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 路程;旅程; 上路;就道; 犹行装。
- Tân Hoa Tự Điển 1.路程;旅程。 2.上路;就道。 3.犹行装。
Eng
- CC-CEDICT journey; travel route; itinerary|distance of travel|course (of history)|stroke (of a piston)|(Tw) (computing) process
- Cihui journey; travel route; itinerary; distance of travel; course (of history); stroke (of a piston); (Tw) (computing) process
ja
- JMdict journey|course|distance|march|flight