旅程

lǚ chénglữ trình

Hán Việt: lữ trình · Pinyin: lǚ chéng

Tổng quan

lữ trình; lộ trình; hành trình; chặng đường đi. hành trình vạn dặm. 踏上旅程. lên đường ra đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旅行的路程。 2.喻人生历程。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

旅行的路程。唐.韓愈〈陪杜侍御遊湘西兩寺獨宿有題一首因獻楊常侍〉詩:「旅程愧淹留,徂歲嗟荏苒。」宋.蘇軾〈再過泗上〉詩二首之一:「旅程已付夜帆風,客睡不妨背船雨。」

Cấu tạo: 旅 (lữ) + 程 (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành trình
  • Cihui chuyến đi
  • Biên soạn route; itinerary

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旅行的路程。唐.韓愈〈陪杜侍御遊湘西兩寺獨宿有題一首因獻楊常侍〉詩:「旅程愧淹留,徂歲嗟荏苒。」宋.蘇軾〈再過泗上〉詩二首之一:「旅程已付夜帆風,客睡不妨背船雨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旅行的路程。 2.喻人生历程。
  • Kaggle Zh-Vi itinerary

Eng

  • JMdict itinerary
  • JMdict travel plans
  • JMdict distance (of a trip)
  • JMdict journey
  • Cihui journey; trip

Đức

  • Handedict Fahrt

ja

  • JMdict 旅程(りょてい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

行程 · 路程