行腳眼

hành cước nhãn

Hán Việt: hành cước nhãn

Tổng quan

HÀNH CƯỚC NHÃN Thiền lâm phương ngữ. Pháp nhãn. Con mắt trí huệ soi thấy chân tướng sự vật của người ngộ thiền. Tiết Kim Ngưu Hòa thượng trong NĐHN q. 3 ghi: 有會處麼?若未會、行腳眼在甚麼處? Có chỗ hội chăng? Nếu chưa hội, con mắt trí huệ ở đâu?

Cấu tạo: (hành) + (cước) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HÀNH CƯỚC NHÃN Thiền lâm phương ngữ. Pháp nhãn. Con mắt trí huệ soi thấy chân tướng sự vật của người ngộ thiền. Tiết Kim Ngưu Hòa thượng trong NĐHN q. 3 ghi: 有會處麼?若未會、行腳眼在甚麼處? Có chỗ hội chăng? Nếu chưa hội, con mắt trí huệ ở đâu?