行色匆匆

xíng sè cōng cōnghành sắc thông thông

Hán Việt: hành sắc thông thông · Pinyin: xíng sè cōng cōng

Tổng quan

vội vã

新华 · Tân Hoa Đại lục

行色:出发前后的神态。行走或出发前后的神态举止急急忙忙的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出發或走路的神色匆忙。唐.牟融〈送客之杭〉詩:「西風吹冷透貂裘,行色匆匆不暫留。」《文明小史》第二○回:「二人見他們行色匆匆,不便久坐,隨各掀了掀帽子,說了聲後會,一同辭去。」

Cấu tạo: 行 (hành) + 色 (sắc) + 匆 (thông) + 匆 (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vội vàng
  • Biên soạn be in a hurry to set out (depart)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出發或走路的神色匆忙。唐.牟融〈送客之杭〉詩:「西風吹冷透貂裘,行色匆匆不暫留。」《文明小史》第二○回:「二人見他們行色匆匆,不便久坐,隨各掀了掀帽子,說了聲後會,一同辭去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓出行匆忙仓促。

Eng

  • Cihui 行色匆匆 íngsècōngcōng f.e. be in a hurry to set out (depart)

Từ liên quan

Gần nghĩa

匆匆离开 · 匆匆记下 · 匆匆忙忙的 · 匆匆的 · 匆匆穿 · 行色怱怱 · 行色恠恠 · 匆匆忙忙