行裝
hành trang
Hán Việt: hành trang · Pinyin: xíng zhuāng
Tổng quan
quần áo và đồ dùng khác được đóng gói để đi du lịch | hành lý | đồ đạc
Nghĩa
Việt
- Cihui quần áo và đồ dùng khác được đóng gói để đi du lịch | hành lý | đồ đạc
- Cihui hành trang hành trang ☆Đồ dùng trong lúc đi đường xa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.出門時所攜帶的行李。唐.岑參〈送懷州吳別駕〉詩:「春流飲去馬,暮雨溼行裝。」《五代史平話.晉史.卷上》:「纔到日晚,各各結束行裝,待作遁走之計。」 2.穿著軍服。《三國志.卷五六.吳書.朱然傳》:「兵在營者,咸行裝就隊。」《二十年目睹之怪現狀》第六二回:「兩隊兵都走過了,跟著兩個藍頂行裝的武官押著陣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出远门时所携带的衣物; 谓着军服; 指军服; 泛指出行时的服装。
- Tân Hoa Tự Điển 1.出远门时所携带的衣物。 2.谓着军服。 3.指军服。 4.泛指出行时的服装。
Eng
- CC-CEDICT clothes and other items packed for traveling|baggage|luggage
- Cihui clothes and other items packed for traveling; baggage; luggage