行贿

xíng huìhành hối

Hán Việt: hành hối · Pinyin: xíng huì

Tổng quan

đút lót; đưa hối lộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.流通财物。 2.进行贿赂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以財物賄賂他人。《宋史.卷四六.度宗本紀》:「其子大忠挾多資為父行賄,且自希榮進。」也作「行賕」。

Cấu tạo: 行 (hành) + 賄 (hối)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hối lộ
  • VietPhrases đưa hối lộ
  • Tần suất từ hối lộ; hàng hối/hành hối/hạng hối/hạnh hối: đút lót/đưa hối lộ; của đút lót, vật đút lót, vật hối lộ, đút lót, hối lộ, mua chuộc sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc, sự ăn hối lộ (kỹ thuật) răng; vấu, người giữ một nhiệm vụ bình thường khiêm tốn, (xem) slip, lắp răng (vào bánh xe); làm cho có răng, ăn khớp nhau (bán xe răng), gian lận trong khi giéo súc sắc; đưa hối lộ
  • Biên soạn bribe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以財物賄賂他人。《宋史.卷四六.度宗本紀》:「其子大忠挾多資為父行賄,且自希榮進。」也作「行賕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.流通财物。 2.进行贿赂。

Eng

  • Cihui to offer a bribe
  • Tần suất từ v.o. bribe , Tā ¹shìtú ¹xiàng wǒ ∼. He tried to bribe me

Đức

  • Handedict jmd. bestechen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贿赂

Từ trái nghĩa

受贿