行路難 xíng lù nán · hành lộ nan Hán Việt: hành lộ nan · Pinyin: xíng lù nán Tổng quan Cấu tạo: 行 (hành) + 路 (lộ) + 難 (nan)Pinyinxíng lù nánHán Việthành lộ nanCấu tạo行 + 路 + 難 · hành + lộ + nan nghĩa thành phần: hành + lộ + nan Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 樂府雜曲歌辭篇名。內容多描寫世途艱難和離別悲傷的情懷。以南朝宋.鮑照〈擬行路難〉十九首較著名。