行酒令

xíng jiǔ lìng hành tửu lệnh

Hán Việt: hành tửu lệnh · Pinyin: xíng jiǔ lìng

Tổng quan

chơi trò uống rượu

Cấu tạo: (hành) + (tửu) + (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chơi trò uống rượu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代宴會中,進行酒令助興的遊戲。通常輪流說詩詞或做動作,違反規定者,罰其飲酒。《紅樓夢》第四二回:「你還裝憨兒。昨兒行酒令兒,你說的是什麼?我竟不知那裡來的。」

Eng

  • CC-CEDICT to play a drinking game
  • Cihui to play a drinking game