衍聖公

yǎn shèng gōng diễn thánh công

Hán Việt: diễn thánh công · Pinyin: yǎn shèng gōng

Tổng quan

tước hiệu cha truyền con nối ban cho hậu duệ của Khổng Tử

Cấu tạo: (diễn) + (thánh) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tước hiệu cha truyền con nối ban cho hậu duệ của Khổng Tử

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孔子後裔的封號。其號始自宋仁宗時,歷朝沿襲,至民國二十四年國民政府令以孔子嫡系裔孫為大成至聖先師奉祀官,以特任官待遇,遂廢衍聖公之稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孔子后代的封号『称褒成侯,魏称宗圣,晋称奉圣,北魏称崇圣,北齐称恭王,均为侯爵。北周及隋封邹国公。唐初封褒圣侯。开元中,追谥孔子为文宣王,称其后裔为文宣公。宋仁宗至和二年(1055年),因后裔不宜用祖谥为号,改封衍圣公◇相沿不改,到1935年,才废止不用。参阅《宋史.礼志二二》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孔子后代的封号『称褒成侯,魏称宗圣,晋称奉圣,北魏称崇圣,北齐称恭王,均为侯爵。北周及隋封邹国公。唐初封褒圣侯。开元中,追谥孔子为文宣王,称其后裔为文宣公。宋仁宗至和二年(1055年),因后裔不宜用祖谥为号,改封衍圣公◇相沿不改,到1935年,才废止不用。参阅《宋史.礼志二二》。

Eng

  • CC-CEDICT hereditary title bestowed on Confucius' descendants
  • Cihui hereditary title bestowed on Confucius' descendants