街頭詩

jiē tóu shī nhai đầu thi

Hán Việt: nhai đầu thi · Pinyin: jiē tóu shī

Tổng quan

thơ cổ động: thơ tuyên truyền

Cấu tạo: (nhai) + (đầu) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thơ cổ động: thơ tuyên truyền

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 印成传单在街头散发或发表在街头墙上的诗,内容多半反映当前的现实问题。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.印成传单在街头散发或发表在街头墙上的诗,内容多半反映当前的现实问题。

Eng

  • Cihui 街頭詩 iētóushī n. poems posted or circulated in the streets M:²shǒu