街溜子

jiē liū zǐNHAI LỰU TỬ

Hán Việt: NHAI LỰU TỬ · Pinyin: jiē liū zǐ

Tổng quan

kẻ lông bông trong thị trấn

新华 · Tân Hoa Đại lục

指游荡街衢、不务正业的奸滑之徒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指遊蕩街頭,不務正業的奸滑之徒。如:「他是一個街溜子,整天遊手好閒,不務正業。」

Cấu tạo: 街 (nhai) + 溜 + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lưu manh đường phố
  • Tần suất từ kẻ lông bông trong thị trấn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指遊蕩街頭,不務正業的奸滑之徒。如:「他是一個街溜子,整天遊手好閒,不務正業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言街猾子。

Eng

  • Cihui town idler
  • Tần suất từ town idler

Từ liên quan

Gần nghĩa

溜子