衛兵
vệ binh
Hán Việt: vệ binh · Pinyin: wèi bīng
Tổng quan
lính gác | vệ sĩ
Nghĩa
Việt
- Cihui lính gác | vệ sĩ
- Cihui vệ binh vệ binh ☆Quân lính có nhiệm vụ canh gác giữ gìn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 負責護衛的士兵。如:「門口站了兩名衛兵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 负责警卫的兵士; 唐时南衙禁兵的专称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.负责警卫的兵士。 2.唐时南衙禁兵的专称。
Eng
- CC-CEDICT guard|bodyguard
- Cihui guard; bodyguard
ja
- JMdict guard|sentinel|garrison