衝鋒

chōng fēng xung phong

Hán Việt: xung phong · Pinyin: chōng fēng

Tổng quan

xung phong | tấn công | cuộc tấn công

Cấu tạo: (xung) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xung phong | tấn công | cuộc tấn công
  • Cihui xung phong xung phong ☆Xông vào mũi nhọn gươm dáo của quân địch, ý nói xông lên mà đánh giặc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突入敵陣衝殺。《魏書.卷九.肅宗紀》:「妖黨狂醜,必可蕩滌。衝鋒斬級,自依恆賞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作战部队向近距离的目标敌人作迅猛进攻的战斗行动冲锋陷阵|冲锋号吹响了。

Eng

  • CC-CEDICT to charge|to assault|assault
  • Cihui to charge; to assault; assault

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

退却