量度
lượng độ
Hán Việt: lượng độ · Pinyin: liáng dù
Tổng quan
đo lường | sự đo lường o lường. lượng độ lượng độ ☆Đo lường. mức đo lường。長度、重量、容量以及功、能等各種量的測定。
Nghĩa
Việt
- Cihui đo lường | sự đo lường o lường. lượng độ lượng độ ☆Đo lường. mức đo lường。長度、重量、容量以及功、能等各種量的測定。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 思量、忖度。《董西廂》卷二:「賢家試自心量度!」元.康進之《李逵負荊》第三折:「只見他搖頭側腦費量度。」也作「量忖」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 测定长度、重量、容量以及功、能等各种量。
Eng
- CC-CEDICT to measure|measurement
- Cihui to measure; measurement