衣冠塚

y quan trủng

Hán Việt: y quan trủng

Tổng quan

đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, đài chiến sĩ Anh chết trong đại chiến I và II; mộ gió; CHỦNG mộ chôn quần áo và di vật; mộ chôn quần áo và di vật

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《汉书.郊祀志上》"黄帝以僲上天,羣臣葬其衣冠。"后因称只埋葬死者衣冠的坟墓为衣冠冢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

只埋葬死者生前的衣服、帽子等物品的墳墓。如:「由於一直找不到屍首,家人只好為他立了個衣冠塚。」

Cấu tạo: 衣 (y) + 冠 (quan) + 冢 (trủng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mộ quần áo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只埋葬死者生前的衣服、帽子等物品的墳墓。如:「由於一直找不到屍首,家人只好為他立了個衣冠塚。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

衣冠冢 · 衣冠楚楚 · 衣冠禽獸 · 衣冠枭獍 · 衣冠禽兽 · 衣冠 · 衣冠整齊 · 衣冠墓