衣单下

y đan hạ

Hán Việt: y đan hạ

Tổng quan

Y ĐAN HẠ Thiền lâm phương ngữ. Phần lớn chỉ chỗ ngồi hoặc chỗ nằm của chư tăng, vì phía trên có treo áo quần và bảng tên của họ, cho nên có tên gọi này. Nghĩa mở rộng là chỉ cho việc xuất gia tu hành. VNNL q.9 ghi: 示眾云:‘德山小參不答話,打鎖敲枷。趙州小參要答話,將杖探水。崇寧今夜也不管答話,亦不管不答話。偶然向衣單下,拾得個千年桃核,舉似大眾。’ Thị chúng rằng: Đức Sơn tiểu tham chẳng đáp thoại, tháo bỏ gông cùm. Triệu Châu tiểu tham muốn đáp thoại, đem gậy d…

Cấu tạo: (y) + (đan) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Y ĐAN HẠ Thiền lâm phương ngữ. Phần lớn chỉ chỗ ngồi hoặc chỗ nằm của chư tăng, vì phía trên có treo áo quần và bảng tên của họ, cho nên có tên gọi này. Nghĩa mở rộng là chỉ cho việc xuất gia tu hành. VNNL q.9 ghi: 示眾云:‘德山小參不答話,打鎖敲枷。趙州小參要答話,將杖探水。崇寧今夜也不管答話,亦不管不答話。偶然向衣單下,拾得個千年桃核,舉似…