衣架饭囊
y giá phạn nang
Hán Việt: y giá phạn nang · Pinyin: yī jià fàn náng
Tổng quan
"chinese_explanation": "装饭的口袋,挂衣的架子。比喻没有能力,干不了什么事的人。"
装饭的口袋,挂衣的架子。比喻没有能力,干不了什么事的人。
掛衣服的架子,盛飯的袋子。比喻庸碌無能的人。《三國演義》第二三回:「曹子孝呼為『要錢太守』。其餘皆是衣架、飯囊、酒桶、肉袋耳!」也作「飯囊衣架」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 装饭的口袋,
- Biên soạn 挂衣的架子。
- Biên soạn 比喻没有能力,
- Biên soạn 干不了什么事的人。"}
- Biên soạn 1. a good-for-nothing or useless person
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻徒具形骸的无用之辈。
Eng
- Cihui 衣架飯囊 ījiàfànnáng f.e. 1. a good-for-nothing or useless person
- Tần suất từ f.e. 1. a good-for-nothing or useless person