补益

bǔ yìbổ ích

Hán Việt: bổ ích · Pinyin: bǔ yì

Tổng quan

bổ ích; điều có lợi; có ích; lợi ích. 動; sinh lợi; gây lợi; mang lại ích lợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

益处:大有~; 产生益处; 使获得益处:~国家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

助益。《漢書.卷七二.王貢兩龔鮑傳.貢禹》:「臣禹犬馬之齒八十一,血氣衰竭,耳目不聰明,非復能有補益,所謂素餐尸祿洿朝之臣也。」《紅樓夢》第六一回:「五兒便將茯苓霜遞與了小燕,又說這是茯苓霜,如何吃,如何補益,我得了些,送他的!轉煩你遞與他就是了。」

Cấu tạo: 補 (bổ) + 益 (ích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ điều có lợi; có ích; lợi ích; sinh lợi; gây lợi; mang lại ích lợi
  • Tần suất từ Giúp ích, đem lại lợi ích.; lợi ích , giúp đỡ; 1. bổ ích; điều có lợi; có ích; lợi ích. 動 2. sinh lợi; gây lợi; mang lại ích lợi; iúp ích, đem lại lợi ích
  • Biên soạn 補益 bǔyì n. <wr.> 1. benefit; help 2. be of help

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 助益。《漢書.卷七二.王貢兩龔鮑傳.貢禹》:「臣禹犬馬之齒八十一,血氣衰竭,耳目不聰明,非復能有補益,所謂素餐尸祿洿朝之臣也。」《紅樓夢》第六一回:「五兒便將茯苓霜遞與了小燕,又說這是茯苓霜,如何吃,如何補益,我得了些,送他的!轉煩你遞與他就是了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 益处:大有~; 产生益处; 使获得益处:~国家。

Eng

  • Cihui benefit; help
  • Tần suất từ 補益 bǔyì n. <wr.> 1. benefit; help 2. be of help

other

  • Nguồn khác Giúp ích, đem lại lợi ích

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

裨益